TRA TỪ

Giải bài tập SGK tiếng Anh lớp 10

Unit 5 - Tiếng Anh Lớp 10: Inventions

Phần 3: Skills

(Unit 5 - Lớp 10 - Skills - trang 51-54 SGK Tiếng Anh lớp 10 sách mới - sách thí điểm)

Unique inventions

(Các phát minh độc đáo)
Hướng dẫn giải Bài tập 4 trang 52 SGK tiếng Anh lớp 10 - Speaking - sách mới
4. Work with a partner. Choose one invention mentioned in 3 and make a similar conversation as in Activity 1. You can use the information in the table or your own ideas.
(Làm việc với một người bạn. Chọn một phát minh được nhắc đến ở bài 3 và tạo ra một đoạn hội thoại tương tự như ở bài 1. Bạn có thể sử dụng thông tin của bảng hoặc ý tưởng của chính mình.)
A:
What's that? I haven't seen it before.
(Đó là cái gì vậy? Tớ chưa nhìn thấy nó trước đây.)
B:
It's a portable solar charger. I've just bought it.
(Đó là 1 cái sạc pin cầm tay năng lượng mặt trời. Tớ vừa mới mua nó đấy.)
A:
What's it used for?
(Nó dùng để làm gì vậy?)
B:
It is used for charging mobile devices such as smartphones and laptops.
(Nó dùng để sạc các thiết bị di động như điện thoại thông minh và máy tính xách tay.)
A:
Oh, it looks small and easy to carry. Maybe I should buy one.
(Ồ, nó trông nhỏ và dễ mang theo đấy. Có lẽ tớ cũng nên mua 1 cái.)
B:
Sure. It's also very environmentally-friendly because it uses solar energy.
(Chắc chắn rồi. Nó cũng rất thân thiện với môi trường vì nó sử dụng năng lượng mặt trời.)
A:
Wow, great! Is it expensive?
(Oa, tuyệt vời! Nó có đắt không?)
B:
No, it's not costly at all. It's worth buying.
(Không, nó không hề đắt đâu. Nó đáng mua mà.)
A:
OK. I'll buy one. Let's go.
(Được rồi. Tớ sẽ mua 1 chiếc. Đi thôi.)
Phiên bản truy cập desktop PC
Phiên bản truy cập mobile
Về đầu trang
×