TRA TỪ

Chúng ta cùng tìm hiểu về 1 số loại trang phục mặc khi đi chơi các bạn nhé.

CLOTHES
Informal clothes for going out (Trang phục đời thường khi ra ngoài)
1. Vocabulary (Từ vựng):
tank top
/tæŋk tɒp/
(n. phr.)
áo 2 dây, 3 lỗ
You will look better if you wear this jacket over the tank top.
skirt
/skɜːrt/
(n.)
chân váy
That blue polka-dotted skirt is so beautiful.
mini-skirt
/ˈmɪniskɜːrt/
(n.)
chân váy ngắn
This mini-skirt is suitable for going out.
dress
/dres/
(n.)
váy liền
I love your plaid pink dress.
shirt
/ʃɜːrt/
(n.)
áo sơ mi
I love wearing checked shirt and jeans when going out.
T-shirt
/tiː ʃɜːrt/
(n.)
áo phông
Is your blue T-shirt new?
jacket
/ˈdʒækɪt/
(n.)
áo khoác ngoài
This brown jacket suits you so well.
sweater
/ˈswetər/
(n.)
áo len
This sweater is hand-knitted.
jumpsuit
/ˈdʒʌmpsjuːt/
(n.)
bộ áo liền quần
This jumpsuit is too old to wear. You need to buy a new one.
cardigan
/ˈkɑːrdɪɡən/
(n.)
áo khoác len dài tay (có cúc đằng trước)
I've just seen a very nice cardigan in Lele's shop in town. Shall we go there this afternoon?
pants/ trousers
/pænts/, /ˈtraʊzərz/
(n.)
quần dài
James is wearing a nice pair of black pants.
jeans
/dʒiːnz/
(n.)
quần jeans
How do I look in this pair of blue jeans?
trainers/ sneakers
/ˈtreɪnərz/, /ˈsniːkərz/
(n.)
giày thể thao
I need a good pair of trainers to play tennis.
sandals
/ˈsændlz/
(n.)
dép xăng đan, quai hậu
These sandals are good for going to the beach.
boots
/buːts/
(n.)
đôi bốt, giày ống
Do not wear your boots in the house.
shoes/ pumps (*)
/ʃuːz /, /pʌmps/
(n.)
đôi giày
Look at those white shoes! Do you think they suit me?
high heels
/haɪ hiːlz/
(n. phr.)
giày cao gót
I rarely wear high heels when hanging out with friends.
bikini
/bɪˈkiːni/
(n.)
áo tắm 2 mảnh (nữ)
I need to buy a new bikini for the trip to Hawaii this coming summer.
swimming trunks
/ˈswɪmɪŋ trʌŋks/
(n. phr.)
quần bơi (nam)
Men wear swimming trunks to the beach while women wear bikinis.
hat
/hæt/
(n.)
I love wearing hats with large brim on the beach.
cap
/kæp/
(n.)
mũ lưỡi trai
That baseball cap looks really cool. I want to have one.
Chú thích:

(*) pumps là giày nữ, shoes được dùng nhiều hơn cho đối tượng là nam giới.

2. Examples (Ví dụ):

loading...
3. Note (Chú ý):

- Các tính từ dùng miêu tả trang phục:

short-sleeved: ngắn tay narrow: chật, hẹp
long-sleeved: dài tay baggy: rộng thùng thình
wide: rộng loose >< tight: lỏng >< chặt, bó sát

- Các phụ kiện phối hợp với trang phục: hairpin (kẹp tóc), earrings (bông tai), bracelet (vòng đeo tay), watch (đồng hồ), necklace (vòng cổ, dây chuyền), glasses/ sunglasses (kính/ kính mát), scarf (khăng choàng).

- Trang điểm cần phối hợp với trang phục khi đi ra ngoài. Nữ giới thường hay trang điểm nhẹ phù hợp với trang phục mình chọn. Dùng nước hoa có mùi nhẹ nhàng cũng được khuyến khích khi đi ra ngoài.

- Mũ là một phần khá quan trọng trong trang phục khi đi chơi, không những có tác dụng như chống nắng, giữ gìn làn da và chọn lựa những loại mũ phù hợp sẽ tạo cho người đội phong cách riêng cá tính và làm đẹp thêm trang phục họ chọn.

Mời các bạn làm bài luyện tập 4

Bạn hãy chạm vào biểu tượng Mic bên dưới để thu âm



ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀY
CÁC Ý KIẾN BÌNH LUẬN - PHẢN HỒI VỀ BÀI HỌC NÀY

olympicthamdu1

Tiếng Anh cơ bản hoàn thành

Ngày tham gia: 14-01-2017

Bài viết: 1694

• Sổ học bạ: 296
• Điểm thành tích: 525
• Điểm học bạ: 296
sssssssssssssssss
Gửi lúc: 23:28:54 ngày 30-12-2020
Noori P. Chi

duongthephuong

Tiếng Anh cơ bản cấp độ 10

Ngày tham gia: 05-10-2019

Bài viết: 227

• Sổ học bạ: 142
• Điểm thành tích: 71
• Điểm học bạ: 142
được của ló
Gửi lúc: 20:18:39 ngày 05-10-2020
Người chăm chỉ nhất website: Dương Phương VN

tuonganh123e

Tiếng Anh cơ bản hoàn thành

Ngày tham gia: 24-05-2020

Bài viết: 390

• Sổ học bạ: 288
• Điểm thành tích: 11
• Điểm học bạ: 288
Cũng đc gọi là tàm tạm
Gửi lúc: 18:12:37 ngày 20-09-2020
•ßу ₤เℓเë⁀ᶦᵈᵒᶫ

namphuong1409

Tiếng Anh cơ bản sơ cấp

Ngày tham gia: 05-09-2018

Bài viết: 14

• Sổ học bạ: 106
• Điểm thành tích: 74
• Điểm học bạ: 106
No comment.
Gửi lúc: 16:53:56 ngày 10-08-2020
•{_Kagura Moonlight_}•

_Shany

Tiếng Anh cơ bản sơ cấp

Ngày tham gia: 08-05-2020

Bài viết: 1294

• Sổ học bạ: 295
• Điểm thành tích: 48
• Điểm học bạ: 295
No comment.
Gửi lúc: 12:20:49 ngày 10-06-2020
Chỉ tài khoản VIP mới thấy mục này
×