TRA TỪ

Một số trang phục mặc tại công sở và trong môi trường kinh doanh.

CLOTHES
Formal Clothes in Business and Workplace (Trang phục trong công sở và kinh doanh)

Formal attire/ Professional clothes (Trang phục trang trọng, lịch sự) được dùng trong những trường hợp trang trọng như khi đi dự tiệc, đến đám cưới, hay đi đến các buổi họp mặt hay mặc khi đi đến công sở làm việc và tham dự các cuộc họp hay đàm phán kinh doanh. Trong bài học này ta sẽ đi tìm hiểu các từ vựng/ cụm từ liên quan đến cách ăn mặc lịch sự trong các trường hợp trang trọng và một số lưu ý khi nói về vấn đề ăn

1. Vocabulary (Từ vựng):

Với những nhân viên văn phòng và đặc biệt là các doanh nhân, trang phục công sở nơi làm việc hay khi đi gặp gỡ khách hàng, tham gia các buổi họp đóng vai trò quan trọng. Những bộ trang phục này giúp họ tạo một ấn tượng tốt với khách hàng hay đối tác. Những bộ trang phục lịch sự trang nhã sẽ tạo cho đối tác hay khách hàng cảm giác về sự chuyên nghiệp và tạo niềm tin cho họ. Ta cùng xem các từ vựng về phục trang dùng trong công sở và trong kinh doanh nhé.

1.1. Clothes (Trang phục):
business suit
/ˈbɪznəs suːt/
(n. phr.)
bộ com lê
He looks so professional in his business suit.
jacket
/ˈdʒækɪt/
(n.)
áo vét
I have to wear a jacket and tie to work.
pants
/pænts/
(n.)
quần âu
Today he wears a pair of black synthetic pants.
skirt
/skɜːt/
(n.)
chân váy
This company’s female staff have to wear knee-length black skirt to work.
dress
/dres/
(n.)
váy liền
She's beautiful in that white dress.
shirt
/ʃɜːt/
(n.)
áo sơ mi
Most people wear a white shirt and suit to work.
blazer
/ˈbleɪzər/
(n.)
áo khoác ngoài
(có đính biểu tượng của một tổ chức nào đó)
His favorite clothes are blazer and shirt.
sweater
/ˈswetər/
(n.)
áo len dài tay
People often wear sweaters over shirt to work.
turtleneck
/ˈtɜːtlnek/
(n.)
áo cổ lọ
I love to wear turlenecks.
shoes
/ʃuːz/
(n.)
giày
I always see him wearing that pair of black leather shoes.
high heels (high-heeled shoes)
/haɪ hiːls/
(n. phr.)
giày cao gót
Women love wearing high heels.
stockings
/ˈstɒkɪŋz/
(n.)
tất da nữ dài
Women always wear stockings under skirts.
socks
/sɒks/
(n.)
tất ngắn
It's inappropriate to not wear socks or stockings in the workplace.
closed-toed pumps
/kləʊzd-təʊd pʌmps/
(n. phr.)
giày kín mũi
Women should wear closed-toed pumps in the office.
tie
/taɪ/
(n.)
cà vạt
It's highly recommended to wear tie in important meetings.
scarf
/skɑːf/
(n.)
khăn choàng
That woman with scarf over there is my manager.
belt
/belt/
(n.)
đai thắt lưng
Men often wear long pants and black belt to office.
jewelry
/ˈdʒuːəlri/
(n.)
đồ trang sức
Women can wear some jewelry in the office but not too much.
1.2. Materials (Chất liệu):
Vocabulary Part of Speech Phonetic Audio Meaning Picture
cotton
(n.)
/ˈkɒtn/ vải cotton
synthetic
(n.)
/sɪnˈθetɪk/ sợi tổng hợp
wool
(n.)
/wʊl/ len
flannel
(n.)
/ˈflænl/ vải nỉ
leather
(n.)
/ˈleðər/ da
feather
(n.)
/ˈfeðər/ lông vũ
fur
(n.)
/fɜːr/ lông thú
silk
(n.)
/sɪlk/ lụa
linen
(n.)
/ˈlɪnɪn/ vải lanh
satin
(n.)
/ˈsætɪn/ vải sa tanh
velvet
(n.)
/ˈvelvɪt/ nhung
khaki
(n.)
/ˈkɑːki/ vải kaki
2. Examples (Ví dụ):

loading...
3. Note (Chú ý):

- Các từ viết tắt về kích cỡ (size) quần áo:

+ S – Small (Cỡ nhỏ)

+ M – Medium (Cỡ vừa)

+ L – Large (Cỡ to)

+ XL – Extra-large (Cỡ đại)

- Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan đến trang phục:

+ Menswear: trang phục nam

+ Womenswear/ Ladieswear: trang phục nữ

+ Childrenswear: trang phục trẻ em

+ Babywear: trang phục trẻ sơ sinh

+ Try on (a piece of clothing): thử đồ

+ Take off/ Get undressed: cởi đồ ra

+ Get dressed/ put on: mặc đồ vào

+ Fitting room: phòng thử đồ

- Các yêu cầu chung về trang phục (dress code):

+ Màu sắc trang phục công sở: trắng, đen, các màu sắc trung tính (xám, xanh hải quân, nâu, ...) và không nên có họa tiết trên trang phục.

+ Thời trang công sở không được để lộ quá nhiều các phần như lưng, ngực, chân, bụng hay nội y. Những trang phục lịch sự được mặc nơi công sở cũng chú trọng đến sự sạch sẽ, gọn gàng, không nhăn nhúm hay rách rưới, lôi thôi.

+ Khi đi giày, tất là một phần quan trọng không thể thiếu, và loại giày được lựa chọn nhiều nhất cho phái nữ là các loại giày kín mũi. Các trang phục phối hợp với nhau cùng các phụ kiện thích hợp như cà vạt, khăn choàng, đai lưng, hay đồ trang sức sẽ làm cho người mặc trở nên chuyên nghiệp và tự tin hơn.

+ Mũ không thích hợp dùng trong môi trường công sở. Trang điểm và dùng nước hoa cũng được khuyến khích tuy nhiên không nên lạm dụng quá mức (dùng quá nhiều đồ trang sức hay dùng nước hoa quá đậm) có thể gây phản cảm cho đồng nghiệp, khách hàng, hay đối tác.

     
Mời các bạn làm bài luyện tập 1

Bạn hãy chạm vào biểu tượng Mic bên dưới để thu âm



ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀY
CÁC Ý KIẾN BÌNH LUẬN - PHẢN HỒI VỀ BÀI HỌC NÀY

haichi85

Tiếng Anh cơ bản sơ cấp

Ngày tham gia: 17-02-2019

Bài viết: 206

• Sổ học bạ: 188
• Điểm thành tích: 88
• Điểm học bạ: 188
c .
Gửi lúc: 14:39:17 ngày 26-03-2021
helloo ;D ----__________----

Ptrang2k7_TA123

Tiếng Anh cơ bản sơ cấp

Ngày tham gia: 26-05-2020

Bài viết: 1145

• Sổ học bạ: 309
• Điểm thành tích: 112
• Điểm học bạ: 309
useful.........
Gửi lúc: 12:10:28 ngày 11-02-2021
Benjamin Franklin - Never leave that till tomorrow which you can do today !

chimcanhct

Tiếng Anh cơ bản sơ cấp

Ngày tham gia: 21-06-2018

Bài viết: 203

• Sổ học bạ: 443
• Điểm thành tích: 89
• Điểm học bạ: 443
bangtan x tubatu
Gửi lúc: 18:40:52 ngày 24-01-2021
방탄소년단 × 투모로우바이투게더

Davidnghia111

Tiếng Anh cơ bản sơ cấp

Ngày tham gia: 18-05-2020

Bài viết: 7

• Sổ học bạ: 162
• Điểm thành tích: 8
• Điểm học bạ: 162
~No comment~:b
Gửi lúc: 18:06:54 ngày 30-11-2020

tuonganh123e

Tiếng Anh cơ bản hoàn thành

Ngày tham gia: 24-05-2020

Bài viết: 390

• Sổ học bạ: 288
• Điểm thành tích: 11
• Điểm học bạ: 288
Bình thường
Gửi lúc: 11:15:35 ngày 20-09-2020
•ßу ₤เℓเë⁀ᶦᵈᵒᶫ
Chỉ tài khoản VIP mới thấy mục này
×