TRA TỪ

Trong phần này các bạn cùng tìm hiểu về một số trang phục đi tiệc và các sự kiến công chúng nhé.

CLOTHES
Formal Clothes in Social Events and Parties
(Trang phục lịch sự trong các sự kiện xã hội sang trọng và các bữa tiệc)
1. Vocabulary (Từ vựng):

Ta dùng các từ như: Formal wear (dùng ở Mỹ, Canada) và Formal dress (ở Anh, Úc, New Zealand, và các nước thuộc khối Thịnh Vượng Chung) và Eveningwear để nói về trang phục được mặc trong các dịp đặc biệt như: khi đi đến dự lễ cưới, tiệc, hay khi được mời đi ăn tối, hay tham dự một sự kiện đặc biệt nào đó. Trang phục mặc trong các dịp này với phụ nữ thường là váy, các bộ lễ phục mang tính trang trọng nhưng cũng không mất phần quyến rũ và dịu dàng, gợi cảm; với nam giới thường mặc các bộ vest hay com-ple. Ta cùng đi xem các trang phục có thể mặc khi đến các trường hợp này nhé:

long dress
/lɒŋ dres/
(n. phr.)
đầm dài, váy dài
She is gorgeous in her long dress tonight.
tux/ tuxedo
/tʌks/, /tʌkˈsiːdəʊ/
(n.)
lễ phục (áo khoác + quần âu + nơ bướm)
Today he wears a tux to the party.
suit
/sjuːt/
(n.)
bộ com lê
Men often wear suits to formal parties.
white shirt
/waɪt ʃɜːt/
(n. phr.)
áo sơ mi trắng
He looks so elegant in his white shirt and black tie.
tailcoat
/ˈteɪlkəʊt/
(n.)
áo đuôi tôm
Men often wore tailcoat to formal parties in the 1950s.
vest
/vest/
(n.)
áo vét, gi lê
Men usually wear vest over the shirt and under suit.
bow tie
/ˌbəʊ ˈtaɪ/
(n. phr.)
cà vạt nơ con bướm
The guy with the white bow tie over there is so cute.
tie
/taɪ/
(n.)
cà vạt
It's compulsory to wear tie in some certain parties.
winged-collar shirt
/wɪŋd-ˈkɒlə ʃɜːt/
(n. phr.)
áo sơ mi cổ cao, bẻ 2 cánh
Bow tie has to go with winged-collar shirt.
ball gown
/bɔːl ɡaʊn/
(n. phr.)
váy/ đầm dài, đầm bồng
She looks stunning in that pink ball gown.
knee-length dress
/niːleŋθ dres/
(n. phr.)
váy dài đến đầu gối
This pink knee-length dress suits you and your white skin.
opera-length gloves
/ˈɒprə-leŋθ ɡlʌvz/
(n. phr.)
găng tay nữ dài
It's recommended for women to wear opera-length gloves to formal parties.
short embellished dress
/ʃɔːt-ɪmˈbelɪʃ dres/
(n. phr.)
váy ngắn đính phụ kiện trang trí
You look great in this short crystal-embellished dress.
high heels
/haɪ hiːlz/
(n. phr.)
giày cao gót
This pair of silver high heels looks good on you.
shoes
/ʃuːz/
(n.)
giày
Men in black leather shoes looks really elegant.
2. Examples (Ví dụ):

loading...
3. Note (Chú ý):

- Cách phân biệt dùng "FITSUITMATCH":

+ FIT: nói đến sự vừa vặn, phù hợp về kích thước và hình dáng (thường dùng để nói về quần áo, giày dép) vừa với ai đó. Không nói ai đó vừa với quần, áo.
E.g. These shoes don't fit me. Have you got a larger size? (Đôi giày này không vừa với tôi. Bạn còn cỡ lớn hơn không?) – không nói "I don't fit these shoes." (Tôi không đi vừa đôi giày này.)

+ SUIT: nói đến sự phù hợp về kiểu dáng và màu sắc. suit thường được dùng để nói về sự phù hợp của 1 vật với 1 người. Không nói ngược "Tôi hợp với cái gì."

E.g. White and black are colours that suit me very well. (Màu trắng và màu đen là 2 màu rất hợp với tôi) - không nói "I suit black and white colors." (Tôi hợp với màu đen và trắng.)

+ MATCH: thường được dùng để nói về sự phù hợp của 2 vật có cùng màu sắc/ kiểu dáng hoặc cùng loại.

E.g. This shirt matches your blue tie. (Cái áo sơ mi này hợp với cái cà vạt xanh của cậu.)

- Khi mặc đồ đến dự các bữa tiệc, hay khi đi ăn tối, dự các buổi lễ, trang phục cho người đi dự tiệc, đặc biệt với nữ giới - nên có màu sắc tươi sáng và thu hút, đặc biệt khi mặc đồ vào buổi tối, chú ý sao cho nổi bật và hợp với người mặc, mà vẫn giữ vẻ lịch lãm, gợi cảm. Nữ giới thường chọn các bộ váy liền dài cho các trường hợp trang trọng như các buổi lễ, các dịp đặc biệt, còn với các trường hợp ít trang trọng hơn như tiệc prom, ăn tối, vv, các loại váy thường ngắn hơn.

- Đồ trang sức, trang điểm và nước hoa là một phần không thể thiếu khi đi dự tiệc và các buổi lễ quan trọng, đặc biệt là tiệc tối, nữ giới thường trang điểm đậm hơn và dùng màu sắc tươi sáng hơn để phù hợp với trang phục đang mặc và nổi bật hơn.

Mời các bạn làm bài luyện tập 2

Bạn hãy chạm vào biểu tượng Mic bên dưới để thu âm



ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀY
CÁC Ý KIẾN BÌNH LUẬN - PHẢN HỒI VỀ BÀI HỌC NÀY

khanhngocbbh123

Tiếng Anh cơ bản sơ cấp

Ngày tham gia: 13-01-2017

Bài viết: 0

• Sổ học bạ: 18
• Điểm thành tích: 0
• Điểm học bạ: 18
Hay qua di nCo ai kech bn voi minh tren facebook ko
Gửi lúc: 22:29:27 ngày 04-04-2017

Thangntgp

Tiếng Anh cơ bản cấp độ 12

Ngày tham gia: 11-01-2016

Bài viết: 478

• Sổ học bạ: 175
• Điểm thành tích: 13
• Điểm học bạ: 175
On Wednsday, 23th November 2016.
Gửi lúc: 21:24:35 ngày 23-11-2016
Nguyễn Tiến Thắng - B15 Đại Kim

Maeminxudi

Tiếng Anh cơ bản sơ cấp

Ngày tham gia: 10-08-2016

Bài viết: 0

• Sổ học bạ: 11
• Điểm thành tích: 0
• Điểm học bạ: 11
nhihuyco làm bạn với tớ nhé đcj ko?
Gửi lúc: 07:35:37 ngày 23-08-2016
Mae????????????????????????☃????❄️☄????????????????????????????????

nhihuyco

Tiếng Anh cơ bản sơ cấp

Ngày tham gia: 16-06-2016

Bài viết: 0

• Sổ học bạ: 12
• Điểm thành tích: 0
• Điểm học bạ: 12
Bực bội quá nhiều
Gửi lúc: 12:54:18 ngày 21-06-2016
laurent

Tienganh123canh

Tiếng Anh cơ bản sơ cấp

Ngày tham gia: 19-03-2016

Bài viết: 76

• Sổ học bạ: 166
• Điểm thành tích: 1
• Điểm học bạ: 166
Bai hoc nay rat de hieu
Gửi lúc: 14:32:24 ngày 06-06-2016
Chỉ tài khoản VIP mới thấy mục này
×