TRA TỪ

Các bạn cùng tìm hiểu một số từ chỉ nghề nghiệp thường gặp nhé.

JOBS
Jobs - Part 1 (Nghề nghiệp - Phần 1)
Warm up: Các bạn hãy điền nghề nghiệp tương ứng với hình ảnh minh họa thích hợp nhé.

loading...

Trong phần này, chúng ta sẽ đi tìm hiểu các từ vựng về nghề nghiệp mà ta thường gặp trong cuộc sống hàng ngày nhé.

1. Vocabulary (Từ vựng):
architect
/ˈɑːrkɪtekt/
(n.)
kiến trúc sư
Anna's father is an architect.
businessman (*)
/ˈbɪznəsmən/
(n.)
doanh nhân
Her husband is a successful businessman.
chef
/ʃef/
(n.)
đầu bếp, bếp trưởng
Ken is a famous chef in a five-star hotel.
judge
/dʒʌdʒ/
(n.)
thẩm phán
A judge needs to be fair and objective.
mechanic
/məˈkænɪk/
(n.)
thợ máy
I saw the mechanic who changed tires for my car on Park street.
model
/ˈmɑːdl/
(n.)
người mẫu
A model is a person whose job is to wear and show new styles of clothes.
nurse
/nɜːrs/
(n.)
y tá
My dad hired a nurse to take care of my grandmother.
pilot
/ˈpaɪlət/
(n.)
phi công
The accident was due to the pilot's mistake.
policeman (*)
/pəˈliːsmən/
(n.)
cảnh sát
The policeman is chasing a thief on the street.
postman (*)
/ˈpoʊstmən/
(n.)
người đưa thư
A postman is a person whose job is to collect and deliver letters.
salesman (*)
/ˈseɪlzmən/
(n.)
người bán hàng
My friend is an excellent salesman. She sells shoes for Nike.
secretary
/ˈsekrəteri/
(n.)
thư ký
My boss told the partner to contact his secretary to make an appointment.
tour guide
/tʊr ɡaɪd/
(n. phr.)
hướng dẫn viên
A tour guide is a person who shows tourists around interesting places.
vet (veterinarian)
/vet/, /ˌvetərɪˈneriən/
(n.)
bác sĩ thú y
I've got to take the dog to the vet tomorrow.
Chú thích:

(*) Các danh từ chỉ nghề nghiệp có kết thúc bằng đuôi "-man" khi chuyển sang số nhiều ta chuyển thành "-men".

Ví dụ:

+ businessman (doanh nhân) => businessmen (những doanh nhân)

+ policeman (cảnh sát) => policemen (những cảnh sát)

+ salesman (người bán hàng) => salemen (những người bán hàng)

Riêng với nữ giới, chúng ta sẽ có dùng danh từ chỉ nghề nghiệp tương ứng là:

+ businesswoman (nữ doanh nhân) => businesswomen (những nữ doanh nhân)

+ policewoman (nữ cảnh sát) => policewomen (những nữ cảnh sát)

+ saleswoman (nhân viên bán hàng nữ) => saleswomen (những nhân viên bán hàng nữ)

- chú ý: gọi chung cả hai giới của cảnh sát là "police officer" .

GAME luyện tập

Các bạn sẽ được nghe và xem ảnh về 9 từ mới vừa học ở phần trên.

Các bạn click chuột vào các chữ cái bên dưới để hoàn thành từ trong vòng 15 giây.

Ở mỗi từ, các bạn CHỈ được phép đoán sai TỐI ĐA 3 ký tự tương ứng với 3 sao ở bên góc trái màn hình.

Hết 15 giây/ đoán sai quá 3 ký tự mà bạn vẫn chưa đoán được từ, bạn sẽ phải làm lại cho đến khi nào đúng mới được chuyển từ khác.

Chúng ta cùng kiểm tra xem bạn có còn nhớ các từ mới đã học không nhé.

2. Examples (Ví dụ):

loading...
3. Note (Chú ý):

- Câu hỏi và cách trả lời về công việc:

Khi hỏi về công việc của một ai đó, ta có thể hỏi bằng các câu hỏi:

+ What do you do?

+ What's your job?

+ What do you do for a living?

+ Where do you work?

Ta có thể trả lời bằng các cách sau:

+ Employed (khi có việc làm):

- I'm a/ an _________.

I'm a teacher/ an accountant.

- I work as a/ an _________.

I work as a teacher/ an accountant at BeOnline.

- I work at/ for + tên công ty/ hãng.

I work for Nike.

- I work for + tên một cá nhân.

I work for Tom Cruise. I'm his public relations manager.

- I work in + nơi chốn/ thành phố/ đất nước/ phòng ban/ ngành nghề.

+ I work in a school.
+ I work in Paris/ France.
+ I work in the Marketing Department.
+ I work in consulting.

- I work with + người/ vật thiết yếu trong công việc.

+ I work with computers.
+ I'm a teacher. I work with special-needs children.

- I'm responsible for + V-ing.

I'm responsible for interviewing candidates for jobs.

+ Unemployed (chưa có việc làm):

- I'm unemployed. (trả lời trực tiếp)
- I'm between jobs at the moment. (trả lời gián tiếp)

+ Self-employed (tự kinh doanh, tự làm chủ):

- I'm self-employed.
- I own a small business.
- I own a restaurant.
Mời các bạn làm bài luyện tập 1

Bạn hãy chạm vào biểu tượng Mic bên dưới để thu âm



ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀY
CÁC Ý KIẾN BÌNH LUẬN - PHẢN HỒI VỀ BÀI HỌC NÀY

minhkhoi610

Tiếng Anh cơ bản sơ cấp

Ngày tham gia: 17-10-2018

Bài viết: 237

• Sổ học bạ: 96
• Điểm thành tích: 175
• Điểm học bạ: 96
:v
Gửi lúc: 09:30:46 ngày 05-04-2021
Haizzz...

haichi85

Tiếng Anh cơ bản sơ cấp

Ngày tham gia: 17-02-2019

Bài viết: 206

• Sổ học bạ: 188
• Điểm thành tích: 88
• Điểm học bạ: 188
_No Comment_
Gửi lúc: 15:08:04 ngày 25-02-2021
helloo ;D ----__________----

tuonganh123e

Tiếng Anh cơ bản hoàn thành

Ngày tham gia: 24-05-2020

Bài viết: 390

• Sổ học bạ: 288
• Điểm thành tích: 11
• Điểm học bạ: 288
nothing to say
Gửi lúc: 22:02:33 ngày 22-09-2020
•ßу ₤เℓเë⁀ᶦᵈᵒᶫ

nguyenviettruongan

Tiếng Anh cơ bản sơ cấp

Ngày tham gia: 03-06-2019

Bài viết: 508

• Sổ học bạ: 228
• Điểm thành tích: 0
• Điểm học bạ: 228
_No Comment_
Gửi lúc: 14:15:51 ngày 04-09-2020
KudoShinichi

studentanhthundc

Tiếng Anh cơ bản hoàn thành

Ngày tham gia: 23-07-2017

Bài viết: 1258

• Sổ học bạ: 1172
• Điểm thành tích: 2698
• Điểm học bạ: 1172
Lớp nhỏ có khác, dễ đó, nhưng mà quên sạch rồi -.-
Gửi lúc: 20:55:09 ngày 17-08-2020
Yêu em được gì ngoài "Niemdau":)
Chỉ tài khoản VIP mới thấy mục này
×