TRA TỪ

Các bạn cùng tìm hiểu một số từ chỉ nghề nghiệp kết thúc bằng một số đuôi thường gặp nhé.

JOBS
Jobs - Part 2 (Nghề nghiệp - Phần 2)
Warm up: Các bạn hãy điền các tên nghề nghiệp sao cho phù hợp với người trong tranh các bạn nhé.

loading...

Trong bài học này, chúng ta tiếp tục tìm hiểu một số từ chỉ nghề nghiệp khác. Điều đặc biệt là các từ này được tạo ra bằng cách thêm các đuôi -or, -er –ist, -ian -ant sau các động từ/ danh từ gốc của nó.

1. Vocabulary (Từ vựng):
actor (*)
/ˈæktər/
(n.)
nam diễn viên
He works as an actor for a well-known company.
doctor
/ˈdɑːktər/
(n.)
bác sĩ
Doctors are respected because they save lives.
professor
/prəˈfesər/
(n.)
giáo sư
He became a professor at the age of 40.
hairdresser
/ˈherdresər/
(n.)
thợ làm tóc
My dad went to the hairdresser's to have his hair cut.
engineer
/ˌendʒɪˈnɪr/
(n.)
kỹ sư
Jane's boyfriend is an engineer at a famous construction company.
farmer
/ˈfɑːrmər/
(n.)
nông dân
My parents are farmers. They own a large farm in the North.
firefighter
/ˈfaɪərfaɪtər/
(n.)
lính cứu hỏa
His son's dream is to become a firefighter to save people and their properties.
lawyer
/ˈlɔːjər/
(n.)
luật sư
A lawyer's job is to defend his clients in court.
teacher
/ˈtiːtʃər/
(n.)
giáo viên
Mary is a high school teacher. She teaches math.
waiter (*)
/ˈweɪtər/
(n.)
nam bồi bàn
That waiter is so handsome and manly.
artist
/ˈɑːrtɪst/
(n.)
họa sĩ
An artist is a person who creates works of art, especially paintings or drawings.
pharmacist
/ˈfɑːrməsɪst/
(n.)
dược sĩ
She is the best pharmacist that I've ever met.
dentist
/ˈdentɪst/
(n.)
nha sĩ
Children should go to the dentist's at least twice a year.
scientist
/ˈsaɪəntɪst/
(n.)
nhà khoa học
Marie Curie is a school named after a very famous female scientist.
musician
/mjuˈzɪʃn/
(n.)
nhạc sĩ
I love classical musicians such as Mozart, Beethoven and Chopin.
politician
/ˌpɑːləˈtɪʃn/
(n.)
chính trị gia
That politician was sued for receiving a bribe of $50,000.
accountant
/əˈkaʊntənt/
(n.)
kế toán
Dave is an accountant; he keeps and checks company's financial accounts.
assistant
/əˈsɪstənt/
(n.)
trợ lý
She was hired as a shop assistant last week.
Chú thích:

(*) actor: nam diễn viên >< actress: nữ diễn viên

(**) waiter: nam bồi bàn >< waitress: nữ bồi bàn

Game luyện tập

Bạn hãy nghe và gắn đuôi cho sẵn vào các từ xuất hiện trên màn hình với thời gian quy định bằng cách click chuột vào các đuôi đó.

Bạn chỉ được phép đoán sai TỐI ĐA 3 lần. Hết 3 lần trả lời sai, bạn sẽ được chuyển sang câu kế tiếp.

+ Nếu gắn đúng bạn sẽ được 15 điểm.

+ Nếu gắn sai bạn sẽ bị trừ 5 điểm/ lần.

Bạn có thể click chuột vào REPLAY làm lại để có kết quả như mong muốn nhé.

2. Examples (Ví dụ):

loading...
Mời các bạn làm bài luyện tập 2

Bạn hãy chạm vào biểu tượng Mic bên dưới để thu âm



ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀY
CÁC Ý KIẾN BÌNH LUẬN - PHẢN HỒI VỀ BÀI HỌC NÀY

minhkhoi610

Tiếng Anh cơ bản sơ cấp

Ngày tham gia: 17-10-2018

Bài viết: 237

• Sổ học bạ: 96
• Điểm thành tích: 175
• Điểm học bạ: 96
:v
Gửi lúc: 09:32:29 ngày 05-04-2021
Haizzz...

haichi85

Tiếng Anh cơ bản sơ cấp

Ngày tham gia: 17-02-2019

Bài viết: 206

• Sổ học bạ: 188
• Điểm thành tích: 88
• Điểm học bạ: 188
_No comment~
Gửi lúc: 15:22:37 ngày 25-02-2021
helloo ;D ----__________----

tuonganh123e

Tiếng Anh cơ bản hoàn thành

Ngày tham gia: 24-05-2020

Bài viết: 390

• Sổ học bạ: 288
• Điểm thành tích: 11
• Điểm học bạ: 288
nothing to say
Gửi lúc: 22:02:49 ngày 22-09-2020
•ßу ₤เℓเë⁀ᶦᵈᵒᶫ

Ngherua

Tiếng Anh cơ bản hoàn thành

Ngày tham gia: 09-04-2019

Bài viết: 636

• Sổ học bạ: 383
• Điểm thành tích: 72
• Điểm học bạ: 383
╔♫═╗╔╗ ♥n╚╗╔╝║ n╔╝╚╗♫╚ n╚═♫╝╚═ YOU ஜ۩۞۩ஜ
Gửi lúc: 20:46:22 ngày 11-08-2020
♡๖ۣۜßℓα¢ƙρĭηƙ•๖ۣۜIη•๖ۣۜƔσυɾ•๖ۣۜĄɾεα♡

hoabattu_hna

Tiếng Anh cơ bản sơ cấp

Ngày tham gia: 23-08-2017

Bài viết: 900

• Sổ học bạ: 503
• Điểm thành tích: 165
• Điểm học bạ: 503
#Minz_cute:~No cmt~^^
Gửi lúc: 08:21:00 ngày 31-05-2020
#A¢¢1: _Giangthuu_
Chỉ tài khoản VIP mới thấy mục này
×