TRA TỪ
Check to make sure that your passport has not expired.
Find out whether special visas or vaccinations are needed for entry to the country or countries you're planning to visit.
Buy or borrow a tour book with maps and key foreign phrases.
Set your watch to the destination time as soon as your flight takes off.
Carry some local currency with you, preferably in small denominations.

A/ Words and Phrases

check
/tʃek/
v.
kiểm tra
passport
/ˈpɑːspɔːt/
n.
hộ chiếu
whether
/ˈweðə/
conj.
có...không
visas
/ˈviːzəz/
n.
thị thực
vaccinations
/ˌvæksɪˈneɪʃnz/
n.
các (loại) chủng ngừa
countries
/ˈkʌntriz/
n.
những đất nước
maps
/mæps/
n.
những chiếc bản đồ
key foreign phrases
/kiː ˈfɔːrən freɪziz/
n.
những cụm từ cần thiết bằng tiếng nước ngoài
destination time
/ˌdestɪˈneɪʃ(ə)n taɪm/
n.
giờ ở nơi bạn tới
flight
/flaɪt/
n.
máy bay
carry
/ˈkæri/
v.
mang, đem
preferably
/ˈprɪfrəbli/
adv.
tốt nhất là
denominations
/dɪˌnɑːmɪˈneɪʃnz/
n.
tiền lẻ, mệnh giá
local currency
/ˈləʊk(ə)l ˈkɜːrənsi/
n.
tiền địa phương

B/ Structures

make sure (that) + S + V
chắc chắn/ đảm bảo rằng
plan + to V
dự định/ lên kế hoạch làm gì
as soon as + S + V
ngay sau khi...
find out
tìm hiểu thông tin về người hoặc vật nào đó
take off
cất cánh (máy bay)
carry something with you
đem, mang theo cái gì bên mình
set your watch
đặt, chỉnh đồng hồ

C/ Notes

1. Check to make sure that your passport has not expired.
- "check ..." - hãy kiểm tra: dạng câu mệnh lệnh (mệnh lệnh thức) bắt đầu bằng một động từ nguyên thể.
- your passport has not expired hộ chiếu của bạn chưa hết hạn. Động từ expire hết hạn, được chia ở thì hiện tại hoàn thành có dạng phân từ hai là expired. Cấu trúc thì hiện tại hoàn thành have/ has + PII/ ed. Do chủ ngữ là ngôi thứ 3 số ít nên động từ được chia là has.
=> Dịch nghĩa cả câu: Hãy kiểm tra để đảm bảo chắc chắn rằng hộ chiếu của bạn chưa hết hạn.
2. Find out whether special visas or vaccinations are needed for entry to the country or countries you're planning to visit.
- special visas or vaccinations are needed for entry to the country or countries - thị thực hay các chủng ngừa đặc biệt được yêu cầu để nhập cảnh vào đất nước hoặc những đất nước .
+ specialđặc biệt; là tính từ bổ sung ý cho hai danh từ "visas or vaccinations".
+ needed - được chia dạng phân từ hai trong câu bị động ở thì hiện tại đơn S + Tobe (am/ is/ are) + V (PII/ ed), có động từ nguyên thể là need yêu cầu, đòi hỏi.
+ "for entry to the country or countries" - nhập cảnh vào đất nước (những đất nước). "entry" - là danh từ có nghĩa sự nhập vào/ nhập cảnh.
- you're planning to visit - bạn đang dự định đến.
+ planning có động từ gốc là plandự định; động từ này được chia ở thì hiện tại tiếp diễn với cấu trúc S + tobe (am/is/ are) + V_ing. "plan" - động từ một âm tiết, có tận cùng là một phụ âm, trước nó là nguyên âm, nên âm cuối được nhân đôi khi thêm "ing".
+ visit đến, thăm; là động từ nguyên thể theo sau plan với cấu trúc ở trên.
=> Dịch nghĩa cả câu: Tìm hiểu xem thị thực hay chủng ngừa đặc biệt có được yêu cầu để nhập cảnh vào đất nước hoặc những đất nước mà bạn đang dự định đến không.
3. Buy or borrow a tour book with maps and key foreign phrases.
- a tour book một cuốn sách du lịch.
=> Dịch nghĩa cả câu: Mua hoặc mượn một cuốn sách du lịch có bản đồ và những cụm từ cần thiết bằng tiếng nước ngoài.
4. Set your watch to the destination time as soon as your flight takes off.
- set your watch to the destination timeđặt đồng hồ theo giờ ở nơi bạn tới.
- your flight takes off - máy bay cất cánh. Ở đây động từ được chia ở thì hiện tại đơn với cấu trúc S + V(s/es). Do chủ ngữ là ngôi thứ 3 số ít flight nên động từ được chia takes off – có động từ nguyên thể là take off.
=> Dịch nghĩa cả câu: Hãy đặt đồng hồ theo giờ ở nơi bạn tới ngay sau khi máy bay cất cánh.
5. Carry some local currency with you, preferably in small denominations.
local currency - tiền địa phương/ tiền bản địa.
preferably in small denominations - tốt nhất là tiền lẻ/ mệnh giá nhỏ.
=> Dịch nghĩa cả câu: Hãy mang theo một ít tiền địa phương, tốt nhất là tiền lẻ.

D/ Exercise


loading...
ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀY
CÁC Ý KIẾN BÌNH LUẬN - PHẢN HỒI VỀ BÀI HỌC NÀY

nguyenkhanhuyen16

Tiếng Anh cơ bản hoàn thành

Ngày tham gia: 12-03-2020

Bài viết: 537

• Sổ học bạ: 201
• Điểm thành tích: 40
• Điểm học bạ: 201
_No comment_
Gửi lúc: 09:50:11 ngày 06-10-2021
jyra cute

phammy29

Tiếng Anh cơ bản cấp độ 4

Ngày tham gia: 16-01-2016

Bài viết: 1023

• Sổ học bạ: 393
• Điểm thành tích: 91
• Điểm học bạ: 393
_No Comment_
Gửi lúc: 21:40:21 ngày 19-08-2021

CUTHOC2018

Tiếng Anh cơ bản cấp độ 13

Ngày tham gia: 27-09-2018

Bài viết: 1436

• Sổ học bạ: 420
• Điểm thành tích: 131
• Điểm học bạ: 420
_No Comment_
Gửi lúc: 11:42:14 ngày 14-08-2021
✞@o@✞

nguyenkhacnhatduy4b

Tiếng Anh cơ bản sơ cấp

Ngày tham gia: 25-09-2020

Bài viết: 720

• Sổ học bạ: 321
• Điểm thành tích: 4
• Điểm học bạ: 321
_No comment_
Gửi lúc: 13:50:06 ngày 12-08-2021
うちはさすけ

bachhientrang

Tiếng Anh cơ bản hoàn thành

Ngày tham gia: 22-06-2019

Bài viết: 717

• Sổ học bạ: 400
• Điểm thành tích: 489
• Điểm học bạ: 400
_No comment_
Gửi lúc: 08:57:06 ngày 29-07-2021
bảo bảo
×
×

Bạn phải tải app Tiếng Anh 123 mới ghi âm được.

Tải app ngay