TRA TỪ

Các động từ và tính từ ở nhà hàng.

RESTAURANT
Part 2 – Verbs and Adjectives (Động từ và Tính từ)
WARM UP: Các bạn hãy điền một động từ thích hợp với mỗi hình ảnh dưới đây nhé:

loading...
1. Vocabulary (Từ vựng):
1.1. Verbs (Động từ)
reserve
/rɪˈzɜːrv/
(v.)
đặt bàn
I am so sorry but that table was reserved 1 hour ago.
order
/ˈɔːrdər/
(v.)
gọi món
Are you ready to order now?
cook
/kʊk/
(v.)
nấu ăn
My mother cooks spaghetti very well.
drink
/drɪŋk/
(v.)
uống
Don't drink cold water if you have a sore throat.
eat
/iːt/
(v.)
ăn
Can you eat spicy foods?
spread
/spred/
(v.)
phết
It will be more delicious if you spread cheese on the bread.
chew
/tʃuː/
(v.)
nhai
My darling, don't chew food so fast. It's not good for your stomach.
hold
/hoʊld/
(v.)
cầm
To eat spaghetti, you hold your fork, rotate many times and enjoy it.
set the table
/set ðə ˈteɪbl/
(v. phr.)
bày bàn ăn
Simon, help me to set plates, spoons and forks for this table.
serve
/sɜːrv/
(v.)
phục vụ
First come, first serve.
pay
/peɪ/
(v.)
trả tiền
I'll pay in cash.
clear the table
/klɪr ðə ˈteɪbl/
(v. phr.)
dọn bàn
My main task is to set and clear tables in the restaurant.
1.2. Adjectives (Tính từ)
overcooked
/ˌoʊvərˈkʊkt/
(adj.)
nấu quá chín
undercooked
/ˌʌndərˈkʊkt/
(adj.)
nấu chưa chín
Oh no, it's overcooked.
well-done
/wel-dʌn/
(adj.)
chín kỹ
medium
/ˈmiːdiəm/
(adj.)
chín vừa
rare
/rer/
(adj.)
tái
How would you like your steak – rare, medium or well-done?
raw
/rɔː/
(adj.)
sống
Sushi is a famous Japanese dish using raw fish.
delicious
/dɪˈlɪʃəs/
(adj.)
ngon
I have never eaten a delicious meal like that before.
spicy
/ˈspaɪsi/
(adj.)
cay
I love eating spicy foods in winter because it makes me warmer.
sour
/ˈsaʊər/
(adj.)
chua
Don't eat this soup because it's too sour.
bitter
/ˈbɪtər/
(adj.)
đắng
Chocolate is both bitter and sweet like love.
sweet
/swiːt/
(adj.)
ngọt
My children love all kinds of sweet cakes.
salty
/ˈsɔːlti/
(adj.)
mặn
Linda is not a good cook; her dishes are often quite salty.
juicy
/ˈdʒuːsi/
(adj.)
nhiều nước
The meat was really tender and juicy.
tender
/ˈtendər/
(adj.)
mềm
The elderly usually like tender foods because of their weak teeth.
crispy
/ˈkrɪspi/
(adj.)
giòn
Chips are crispy, I like them.

GAME luyện tập

Bạn hãy nghe audio và viết lại từ đó rồi "CHECK" kết quả:

+ Nếu đúng bạn được 10 điểm và chuyển sang câu tiếp theo

+ Nếu sai ban phải làm lại cho đến khi đúng với đáp án của đề bài

+ Bạn có thể nhấn "ANSWER" để xem đáp án và đi tiếp câu sau, đồng nghĩa bạn sẽ mất 10 điểm.

2. Examples (Ví dụ):

loading...
Mời các bạn làm bài luyện tập 2

Bạn hãy chạm vào biểu tượng Mic bên dưới để thu âm



ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀY
CÁC Ý KIẾN BÌNH LUẬN - PHẢN HỒI VỀ BÀI HỌC NÀY

olympicthamdu1

Tiếng Anh cơ bản hoàn thành

Ngày tham gia: 14-01-2017

Bài viết: 1694

• Sổ học bạ: 296
• Điểm thành tích: 525
• Điểm học bạ: 296
eeeeeeeeeeeeeeeeee
Gửi lúc: 17:13:55 ngày 30-12-2020
Noori P. Chi

tienganhquangminh

Tiếng Anh cơ bản sơ cấp

Ngày tham gia: 13-09-2018

Bài viết: 352

• Sổ học bạ: 240
• Điểm thành tích: 75
• Điểm học bạ: 240
_No comment_
Gửi lúc: 17:22:09 ngày 11-05-2020
꧁长เɾเϮ๏꧂

nguyenngocvan12345

Tiếng Anh cơ bản sơ cấp

Ngày tham gia: 31-08-2018

Bài viết: 1256

• Sổ học bạ: 483
• Điểm thành tích: 56
• Điểm học bạ: 483
No comment! =D
Gửi lúc: 17:20:44 ngày 09-04-2020
JoJo's Bizarre Adventure

lenguyenminhhai

Tiếng Anh cơ bản hoàn thành

Ngày tham gia: 02-10-2017

Bài viết: 3501

• Sổ học bạ: 837
• Điểm thành tích: 2813
• Điểm học bạ: 837
~No comment~
Gửi lúc: 15:04:46 ngày 13-02-2020
━━╤デ╦︻

dinhngocphilinh

Tiếng Anh cơ bản hoàn thành

Ngày tham gia: 26-08-2019

Bài viết: 4569

• Sổ học bạ: 511
• Điểm thành tích: 908
• Điểm học bạ: 511
_No comment_
Gửi lúc: 08:45:49 ngày 22-01-2020
♥ℒℴѵe♥♥♥ℒℴѵe♥♥♥ℒℴѵe♥♥♥ℒℴѵe♥♥♥ℒℴѵe♥♥
Chỉ tài khoản VIP mới thấy mục này
×