TRA TỪ

Các loại danh từ về nhà hàng.

SHOPPING
Part 1 – Restaurant Nouns (Các danh từ liên quan đến Nhà hàng)

Warm up: Bạn hãy điền tên nghề nghiệp với những đồ dùng CÓ THỂ dùng cho họ vào các cột tương ứng.


loading...
1. Vocabulary (Từ vựng):
reservation
/ˌrezərˈveɪʃn/
(n.)
sự đặt trước
Do you have a reservation, sir?
starter
/ˈstɑːrtər/
(n.)
appetizer
/ˈæpɪtaɪzər/
(n.)
món khai vị
What would you like for a starter?
main course
/meɪn kɔːrs/
(n. phr.)
món chính
The main course for tonight will be beef steak.
dessert
/dɪˈzɜːrt/
(n.)
món tráng miệng
I would like to have ice-cream for dessert.
à la carte (*)
/ˌɑː lɑː ˈkɑːrt/
(n. phr.)
danh sách món ăn tự chọn
It was more expensive to eat à la carte.
set menu (**)
/set ˈmenjuː/
(n. phr.)
danh sách đồ ăn có sẵn
Would you like to have an à la carte or set menu?
buffet (***)
/bəˈfeɪ/
(n.)
tiệc tự chọn món
This buffet has more than 200 dishes.
beverage
/ˈbevərɪdʒ/
(n.)
đồ uống
There is a charge of 10% tax for all beverages here.
napkin
/ˈnæpkɪn/
(n.)
giấy ăn, khăn ăn
Can I have more napkins please?
fork
/fɔːrk/
(n.)
dĩa
You must use a knife and fork in order to cut a steak.
knife
/naɪf/
(n.)
dao
When we came to the table, the knives and forks were all set.
chopsticks
/ˈtʃɑːpstɪks/
(n.)
đũa
Michael got used to using chopsticks when he came to live in Vietnam.
spoon
/spuːn/
(n.)
thìa
I dropped my spoon. Can I have another one?
bowl
/boʊl/
(n.)
bát
I'll have a bowl of soup for a starter.
plate
/pleɪt/
(n.)
đĩa
This plate of fried chicken looks delicious.
Chú thích:

(*) à la carte: được sử dụng phổ biến trong tiếng Anh nhưng từ này có nguồn gốc từ nước Pháp, có nghĩa menu tự chọn, khách nhìn menu và tự chọn món.

(**) set menu: một số nhà hàng có set menu – menu thức ăn đã bao gồm một số món ăn (khai vị, món chính và tráng miệng), khi khách không biết nên chọn món nào, thì set menu là lựa chọn hợp lý. Nó còn rẻ hơn việc tự gọi món.

(***) buffet: tiệc tự chọn món, khách chỉ phải trả một khoản nhất định và có thể thưởng thức hết tất cả các món có trong tiệc buffet này.

Một số loại gia vị và đồ ăn:
Một số loại gia vị Một số đồ ăn
sauce
/sɔːs/
nước sốt
fries/ chips
/fraɪz/ - /tʃɪps/
khoai tây chiên
chili sauce
/ˈtʃɪli sɔːs/
tương ớt
salad
/ˈsæləd/
sa lát
fish sauce
/fɪʃ sɔːs/
nước mắm
steak
/steɪk/
bít tết
soya sauce
/ˈsɔɪə sɔːs/
xì dầu
beef steak
/biːf steɪk/
bò bít tết
ketchup
/ˈketʃəp/
tương cà chua
vegetarian food
/ˌvedʒəˈteriən fuːd/
đồ ăn chay
pepper
/ˈpepər/
hạt tiêu
     
chili
/ˈtʃɪli/
ớt
     
garlic
/ˈɡɑːrlɪk/
tỏi
     
lemon
/ˈlemən/
chanh vàng
     
lime
/laɪm/
chanh xanh, quất
     
Chú thích:

+ Ở Anh và các quốc gia khác trên thế giới: chips là khoai tây chiên qua dầu hoặc mỡ/ crisps là khoai tây kiểu Poca.

+ Ở Bắc Mỹ: fries là khoai tây chiên qua dầu hoặc mỡ/ chips là khoai tây chiên kiểu Poca.

GAME luyện tập

2. Examples (Ví dụ):

loading...
3. Notes:

Ta có thể chia làm các loại nhà hàng chính:

- Fast food/ Quick service restaurant : Cửa hàng đồ ăn nhanh, các món ăn có giá rẻ, tự phục vụ, gọi món từ quầy và trả tiền trước. Những thương hiệu đồ ăn nhanh nổi tiếng: Mc Donald's, Pizza Hut, Starbucks, KFC, vv...

- Fast-casual restaurant : Đồ ăn có nhiều lựa chọn hơn và có giá cao hơn cửa hàng đồ ăn nhanh nhưng vẫn thấp hơn ở các nhà hàng casual dining.

- Casual dining : Nhà hàng có phục vụ đồ ăn với mức giá trung bình, có không gian ấm cúng, thường hướng tới đối tượng là các gia đình. Trừ tiệc buffet, các nhà hàng đều có phục vụ bàn, có menu đồ ăn và danh sách bia, rượu nhiều hơn fast-casual.

- Fine dining : Nhà hàng có chất lượng phục vụ và chất lượng món ăn hàng đầu, với các món ăn độc đáo được trình bày đẹp mắt do các đầu bếp có tiếng chế biến, được phục vụ bởi đội ngũ bồi bàn được huấn luyện kỹ càng. Không gian trong nhà hàng sang trọng, menu đồ ăn và danh sách đồ uống rất phong phú, tuy nhiên, mức giá thường khá cao và có tính thêm VAT và phí phục vụ (service charge ). Khách hàng đến đây cũng được yêu cầu ăn mặc lịch sự.

Mời các bạn làm bài luyện tập 1

Bạn hãy chạm vào biểu tượng Mic bên dưới để thu âm



ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀY
CÁC Ý KIẾN BÌNH LUẬN - PHẢN HỒI VỀ BÀI HỌC NÀY

minhkhoi610

Tiếng Anh cơ bản sơ cấp

Ngày tham gia: 17-10-2018

Bài viết: 237

• Sổ học bạ: 96
• Điểm thành tích: 175
• Điểm học bạ: 96
:v
Gửi lúc: 16:04:52 ngày 10-04-2021
Haizzz...

haichi85

Tiếng Anh cơ bản sơ cấp

Ngày tham gia: 17-02-2019

Bài viết: 206

• Sổ học bạ: 188
• Điểm thành tích: 88
• Điểm học bạ: 188
/h i/
Gửi lúc: 16:04:48 ngày 07-04-2021
helloo ;D ----__________----

olympicthamdu1

Tiếng Anh cơ bản hoàn thành

Ngày tham gia: 14-01-2017

Bài viết: 1694

• Sổ học bạ: 296
• Điểm thành tích: 525
• Điểm học bạ: 296
ffffffffffffffffffff
Gửi lúc: 17:26:53 ngày 30-12-2020
Noori P. Chi

tienganhquangminh

Tiếng Anh cơ bản sơ cấp

Ngày tham gia: 13-09-2018

Bài viết: 352

• Sổ học bạ: 240
• Điểm thành tích: 75
• Điểm học bạ: 240
_No comment_
Gửi lúc: 17:29:50 ngày 11-05-2020
꧁长เɾเϮ๏꧂

nguyenngocvan12345

Tiếng Anh cơ bản sơ cấp

Ngày tham gia: 31-08-2018

Bài viết: 1256

• Sổ học bạ: 483
• Điểm thành tích: 56
• Điểm học bạ: 483
No comment! =D
Gửi lúc: 17:20:23 ngày 09-04-2020
JoJo's Bizarre Adventure
Chỉ tài khoản VIP mới thấy mục này
×