TRA TỪ

Các bạn cùng học các từ vựng dùng trong mua sắm nhé.

SHOPPING
Part 2 (Phần 2 - Các từ vựng dùng cho mua sắm)
Warm up: Bạn hãy nối hình ảnh với tên tương ứng của nó ở cột bên kia nhé.
1. Vocabulary (Từ vựng):
basket
/ˈbæskɪt/
(n.)
cái giỏ
Please take the shopping basket before going to the supermarket.
shopping bag
/ˈʃɑːpɪŋ bæɡ/
(n. phr.)
túi mua hàng
So many shopping bags? Are you having a party?
trolley
/ˈtrɑːli/
(n.)
xe đẩy hàng
Could you tell me where I can find a trolley?
shelf
/ʃelf/
(n.)
giá để hàng
If you want to find a camera, it's on the electronics shelf.
barcode
/ˈbɑːrkoʊd/
(n.)
mã vạch
It seems that the barcode and this hair dryer do not match. Please give us a minute to check again.
wallet/ purse (*)
/ˈwɔːlɪt/ - /pɜːrs/
(n.)
ví, bóp đựng tiền
Oh my God! I forgot my purse at home. How stupid of me!
price
/praɪs/
(n.)
giá cả
The price for this coat is $1000. Can you believe it?
checkout
/ˈtʃekaʊt/
(n.)
quầy thanh toán
After finding the things we need, we will meet at the checkout, ok?
till
/tɪl/
(n.)
máy thanh toán
There's a very long queue at the till.
cashier
/kæˈʃɪr/
(n.)
thu ngân
The cashier here is very friendly and kind.
customer
/ˈkʌstəmər/
(n.)
khách hàng
The customers always want to buy the best goods with the cheapest price.
shop/ store
/ʃɑːp/ - /stɔːr/
(n.)
cửa hiệu, gian hàng
Have you heard? There are a lot of newly opened shops and stores on Orchard Road.
shop assistant
/ˈʃɑːpɪŋ əˈsɪstənt/
(n. phr.)
người bán hàng
clerk
/klɜːrk/
(n.)
người bán hàng
If you have any trouble with the products, please inform the shop assistant.
changing room
/tʃeɪndʒɪŋ ruːm/
(n. phr.)
phòng thử đồ
fitting room
/ˈfɪtɪŋ ruːm/
(n. phr.)
phòng thử đồ
Can you tell me where the changing room is?
market
/ˈmɑːrkɪt/
(n.)
chợ
I always go to the market in the early morning to buy the fresh food for a cheaper price.
supermarket (**)
/ˈsuːpərmɑːrkət/
(n.)
siêu thị
I prefer shopping in the supermarket. The food is much safer.
mall
/mɔːl/
(n.)
trung tâm thương mại
Did you go to Vincom mall yesterday? I saw someone who resembled you there.
Chú thích:

(*) WALLET là ví đựng tiền, thẻ, các loại giấy tờ (thường dùng cho nam) và nhỏ hơn PURSE. Purse được sử dụng chủ yếu cho phụ nữ, với kích thước lớn hơn wallet, purse có thể dùng để đựng wallet, giấy tờ, đồ trang điểm, v.v.

(**) Chúng ta cần phân biệt SUPERMARKET là nơi mà các sản phẩm được bày bán, người mua hàng có thể lựa chọn các sản phẩm của nhiều hãng khác nhau ở các gian hàng khác nhau và thanh toán chung tại quầy. Còn MALL là trung tâm mua sắm, bao gồm nhiều gian hàng của các hãng khác nhau, chủ yếu về quần áo, giày dép, trang sức, v.v. với giá cả khá đắt. Mỗi cửa hàng sẽ có quầy thanh toán, nhân viên riêng và không có liên quan với nhau.

Game luyện tập

Bạn hãy nghe audio và viết lại từ đó rồi "CHECK" kết quả:

+ Nếu đúng bạn được 10 điểm và chuyển sang câu tiếp theo

+ Nếu sai ban phải làm lại cho đến khi đúng với đáp án của đề bài

+ Bạn có thể nhấn "ANSWER" để xem đáp án và đi tiếp câu sau, đồng nghĩa bạn sẽ mất 10 điểm.

2. Examples (Ví dụ):

loading...
3. Note (Chú ý):

- Bargain (mặc cả) : thương lượng với người bán hàng để đưa ra giá tốt nhất.

+ Chúng ta có thể mặc cả khi ở chợ (market) nhưng không thể mặc cả ở trung tâm thương mại (mall) hay siêu thị (supermarket) vì giá ở những địa điểm này là giá niêm yết và không thay đổi (trừ trường hợp có đợt giảm giá (discount) hay khuyến mại (promotion) ).

+ Bargain có ở hầu hết các quốc gia trên thế giới và tùy theo văn hóa của từng nước. Việt Nam là một trong những nước có văn hóa mặc cả.

Mời các bạn làm bài luyện tập 2

Bạn hãy chạm vào biểu tượng Mic bên dưới để thu âm



ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀY
CÁC Ý KIẾN BÌNH LUẬN - PHẢN HỒI VỀ BÀI HỌC NÀY

haichi85

Tiếng Anh cơ bản sơ cấp

Ngày tham gia: 17-02-2019

Bài viết: 206

• Sổ học bạ: 188
• Điểm thành tích: 88
• Điểm học bạ: 188
hayyyyyyyyyyyyyyyy
Gửi lúc: 21:03:16 ngày 20-04-2021
helloo ;D ----__________----

minhkhoi610

Tiếng Anh cơ bản sơ cấp

Ngày tham gia: 17-10-2018

Bài viết: 237

• Sổ học bạ: 96
• Điểm thành tích: 175
• Điểm học bạ: 96
:v
Gửi lúc: 10:56:35 ngày 05-04-2021
Haizzz...

olympicthamdu1

Tiếng Anh cơ bản hoàn thành

Ngày tham gia: 14-01-2017

Bài viết: 1694

• Sổ học bạ: 296
• Điểm thành tích: 525
• Điểm học bạ: 296
sssssssssssssssssss
Gửi lúc: 18:15:05 ngày 30-12-2020
Noori P. Chi

duongthephuong

Tiếng Anh cơ bản cấp độ 10

Ngày tham gia: 05-10-2019

Bài viết: 228

• Sổ học bạ: 143
• Điểm thành tích: 71
• Điểm học bạ: 143
uhhhhhhhhhhhhhhhhhhh
Gửi lúc: 19:58:09 ngày 26-10-2020
Người chăm chỉ nhất website: Dương Phương VN

tramydo2365

Tiếng Anh cơ bản sơ cấp

Ngày tham gia: 18-08-2017

Bài viết: 443

• Sổ học bạ: 542
• Điểm thành tích: 195
• Điểm học bạ: 542
love yOuuuuuuuuuuuuuuuuuu
Gửi lúc: 16:12:53 ngày 14-04-2020
Chỉ tài khoản VIP mới thấy mục này
×