TRA TỪ

Trong phần này, các bạn sẽ học một số từ liên quan đến chủ đề phim ảnh nhé.

MOVIES
MOVIES - PART 2 (Điện ảnh - Phần 2)
Warm up: Chúng ta cùng chơi một trò chơi trước khi vào bài học nhé. Các bạn hãy nghe và tìm các cặp từ và hình ảnh tương ứng nhé.

Trong phần này ta cùng tìm hiểu về các thành viên góp mặt trong một bộ phim và các từ vựng liên quan đến phim ảnh nhé.

1. Vocabulary (Từ vựng):
actor (*)
/ˈæktər/
(n.)
nam diễn viên
Jim is very handsome. He is an actor.
main actor (**)
/meɪn ˈæktər/
(n. phr.)
nam diễn viên chính
He is the main actor in this movie.
director
/dɪˈrektər/
(n.)
đạo diễn
James Cameron is my favorite director.
producer
/prəˈduːsər/
(n.)
nhà sản xuất phim
He is not only an actor but also a screenwriter and producer.
editor
/ˈedɪtər/
(n.)
biên tập phim
Without the editor, the movie cannot make it big.
cameraman (***)
/ˈkæmrəmæn/
(n.)
người quay phim
Jack works as a freelance cameraman.
movie maker
/ˈmuːvi ˈmeɪkər/
(n. phr.)
nhà làm phim
My dream is to become a movie maker.
movie star
/ˈmuːvi stɑːr/
(n. phr.)
ngôi sao điện ảnh
Tom Cruise is a famous movie star.
scene
/siːn/
(n.)
cảnh (phim)
This movie has some really dangerous scenes.
cinema
/ˈsɪnəmə/
(n.)
rạp chiếu phim
Let's go to the cinema. I want to watch Madagascar 2.
trailer
/ˈtreɪlər/
(n.)
đoạn giới thiệu phim
This movie's trailer is exciting but the movie itself is not as good as I expected.
background
/ˈbækɡraʊnd/
(n.)
bối cảnh
The background of this movie is set in the Amazon.
movie ticket
/ˈmuːvi ˈtɪkɪt/
(n. phr.)
vé xem phim
You have to buy movie tickets to watch movies at the cinema.
popcorn
/ˈpɑːpkɔːrn/
(n.)
bỏng ngô
I love enjoying popcorn and Pepsi when watching movies.
Chú thích:
(*) actor: nam diễn viên >< actress: nữ diễn viên
(**) main actor: nam diễn viên chính >< main actress: nữ diễn viên chính
(***) cameraman: người quay phim nam >< camerawoman: người quay phim nữ
Số nhiều: cameramen >< camerawomen
Ngoài ta còn có: cinemagoer/ filmgoer/ moviegoer (người thường đi xem phim ở rạp)

Game luyện tập

Bạn hãy nhìn vào tranh để xem gợi ý và kích vào loa để nghe từ cần sắp xếp. Bên dưới là các chữ cái tạo nên từ đó.
Hãy sắp xếp sao cho đúng thứ tự. Kích vào HINT (Gợi ý) để có được sự giúp đỡ, REDO (Làm lại) để làm lại từ đầu, CHECK (Kiểm tra) để kiểm tra xem mình làm có đúng không.

loading ...
2. Examples (Ví dụ):

loading...
Mời các bạn làm bài luyện tập 2

Bạn hãy chạm vào biểu tượng Mic bên dưới để thu âm



ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀY
CÁC Ý KIẾN BÌNH LUẬN - PHẢN HỒI VỀ BÀI HỌC NÀY

haichi85

Tiếng Anh cơ bản sơ cấp

Ngày tham gia: 17-02-2019

Bài viết: 206

• Sổ học bạ: 188
• Điểm thành tích: 88
• Điểm học bạ: 188
h .
Gửi lúc: 21:05:56 ngày 02-03-2021
helloo ;D ----__________----

tuonganh123e

Tiếng Anh cơ bản hoàn thành

Ngày tham gia: 24-05-2020

Bài viết: 390

• Sổ học bạ: 288
• Điểm thành tích: 11
• Điểm học bạ: 288
Nothing to say
Gửi lúc: 19:58:27 ngày 29-09-2020
•ßу ₤เℓเë⁀ᶦᵈᵒᶫ

dinhhuyentrangsh

Tiếng Anh cơ bản sơ cấp

Ngày tham gia: 20-12-2019

Bài viết: 194

• Sổ học bạ: 290
• Điểm thành tích: 51
• Điểm học bạ: 290
có ai muốn kết bạn với tôi không?
Gửi lúc: 10:07:42 ngày 27-09-2020
trường

phamdinhminhdai

Tiếng Anh cơ bản sơ cấp

Ngày tham gia: 22-07-2016

Bài viết: 83

• Sổ học bạ: 339
• Điểm thành tích: 44
• Điểm học bạ: 339
hào các bạnn
Gửi lúc: 21:08:49 ngày 14-06-2020
sad

hoabattu_hna

Tiếng Anh cơ bản sơ cấp

Ngày tham gia: 23-08-2017

Bài viết: 900

• Sổ học bạ: 503
• Điểm thành tích: 165
• Điểm học bạ: 503
#Kenz:đcnnnnn
Gửi lúc: 22:05:21 ngày 24-05-2020
#A¢¢1: _Giangthuu_
Chỉ tài khoản VIP mới thấy mục này
×