TRA TỪ

Trong phần này, chúng ta cùng tìm hiểu về các môn thể thao.

SPORTS
Part 1 - Sports (Các môn thể thao)
Warm up: Các bạn hãy xem một số đoạn video ngắn và lựa chọn đáp án đúng nhé .

loading...

Trong bài học này chúng ta cùng đi tìm hiểu các môn thể thao thường gặp nhé.

1. Vocabulary (Từ vựng):
archery
/ˈɑːrtʃəri/
bắn tên
athletics
/æθˈletɪks/
điền kinh
badminton
/ˈbædmɪntən/
cầu lông
basketball
/ˈbæskɪtbɔːl/
bóng rổ
baseball
/ˈbeɪsbɔːl/
bóng chày
boxing
/ˈbɑːksɪŋ/
đấm bốc
cycling
/ˈsaɪklɪŋ/
đạp xe đạp
football/ soccer (*)
/ˈfʊtbɔːl/, /ˈsɑːkər/
bóng đá
golf
/ɡɔːlf/
chơi golf
hockey
/ˈhɑːki/
khúc côn cầu
martial arts (**)
/ˈmɑːrʃl ɑːrts/
các môn võ thuật
ping pong/ table tennis
/pɪŋ pɔːŋ /, /ˈteɪbl ˈtenɪs/
bóng bàn
skiing
/ˈskiːɪŋ/
trượt tuyết
skateboarding
/ˈskeɪtbɔːrdɪŋ/
trượt ván
swimming
/ˈswɪmɪŋ/
bơi lội
tennis
/ˈtenɪs/
quần vợt
volleyball
/ˈvɔːlibɔːl/
bóng chuyền
windsurfing
/ˈwɪndsɜːrfɪŋ/
lướt ván thuyền buồm
weightlifting
/ˈweɪtlɪftɪŋ/
cử tạ
yoga
/ˈjoʊɡə/
yoga
Chú thích:
(*) Ở Mỹ, người ta khi nói đến American football – không có nghĩa là bóng đá mà là một môn thể thao khác – môn bóng bầu dục. Tuy nhiên ở các nước khác, FOOTBALL và SOCCER có thể dùng thay thế cho nhau để chỉ bóng đá.
(**) Martial arts bao gồm nhiều môn thể thao như: Karate, Judo, Taekwondo, Aikido, Wrestling (đấu vật) …

Game luyện tập

Chúng ta cùng kiểm tra xem bạn có còn nhớ các từ mới đã học không nhé.
Ở trên màn hình có 12 ô bao gồm 6 ô âm thanh (audio) ở bên trái và 6 ô hình ảnh tương ứng ở bên phải.
Các bạn sẽ nghe audio và tìm hình ảnh tương ứng trong vòng 3 giây.
Với mỗi cặp được tìm thấy ở ngay lần đầu tiên, bạn sẽ được 10 điểm và hai ô đó sẽ được mở ra.
Bạn cũng có thể tải lại trang web (Ctrl + F5) để chơi lại với những từ khác nhé.
2. Examples (Ví dụ):

loading...
2. Note (Chú ý):

- Câu hỏi về môn thể thao:

+ What sports do you do? (Bạn chơi những môn thể thao nào?)

Trả lời: I do/ play/ go + môn thể thao.

+ Do you do any sports?(Bạn có chơi môn thể thao nào không?)

Trả lời: Yes, I do/ play/ go + môn thể thao./ No, I don't.

+ Do you play/ do/ go + môn thể thao?(Bạn có chơi môn... không?)

Trả lời: Yes, I do./ No, I don't.

- Các động từ đi với các môn thể thao: DO/ PLAY/ GO

+ PLAY được dùng với danh từ mang tên môn thể thao nào đó mà có liên quan đến trái bóng, trái cầu.

Ví dụ: play soccer, play badminton.

+ GO thường đi với cấu trúc V-ing, mang tên một môn thể thao hay hoạt động giải trí nào đó.

Ví dụ: go fishing, go swimming.

+ DO thường đi với hoạt động giải trí hay môn thể thao nào đó không dùng đến trái bóng, và thường mang tính cá nhân.

Ví dụ: do yoga, do martial arts.

Mời các bạn làm bài luyện tập 1

Bạn hãy chạm vào biểu tượng Mic bên dưới để thu âm



ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀY
CÁC Ý KIẾN BÌNH LUẬN - PHẢN HỒI VỀ BÀI HỌC NÀY

minhkhoi610

Tiếng Anh cơ bản sơ cấp

Ngày tham gia: 17-10-2018

Bài viết: 237

• Sổ học bạ: 96
• Điểm thành tích: 175
• Điểm học bạ: 96
:v
Gửi lúc: 09:53:49 ngày 05-04-2021
Haizzz...

TTANGROW6

Tiếng Anh cơ bản sơ cấp

Ngày tham gia: 11-06-2018

Bài viết: 2

• Sổ học bạ: 185
• Điểm thành tích: 13
• Điểm học bạ: 185
nhyn]d/n>nbvhjn
Gửi lúc: 17:15:26 ngày 16-03-2021

duyhaov

Tiếng Anh cơ bản sơ cấp

Ngày tham gia: 24-07-2018

Bài viết: 611

• Sổ học bạ: 497
• Điểm thành tích: 7
• Điểm học bạ: 497
đơn giản là cày điểm
Gửi lúc: 05:52:51 ngày 03-03-2021
Kẹo!

hoctienganh123and123

Tiếng Anh cơ bản sơ cấp

Ngày tham gia: 27-07-2017

Bài viết: 169

• Sổ học bạ: 517
• Điểm thành tích: 22
• Điểm học bạ: 517
pha ke pha ke pha ken
Gửi lúc: 09:57:39 ngày 21-02-2021
~~~~~~~~~~~~~~hkcuevuevnskdvjev.h.o.....ngo.chien.01.nfdjknisv~~~~~~~~~~~~~~~~~~~

thanhhang2009lb

Tiếng Anh cơ bản cấp độ 14

Ngày tham gia: 24-08-2017

Bài viết: 305

• Sổ học bạ: 585
• Điểm thành tích: 57
• Điểm học bạ: 585
Cày bài viết =3
Gửi lúc: 21:41:13 ngày 22-01-2021
fvck u
Chỉ tài khoản VIP mới thấy mục này
×