TRA TỪ

Trong bài học này, chúng ta cùng nhau tìm hiểu về cách sử dụng và trò chuyện qua điện thoại nhé.

USING THE TELEPHONE
Part 1: Phone verbs and verb phrases (Các động từ và cụm động từ trong nói chuyện điện thoại)
Warm up: Các bạn hãy chọn câu trả lời đúng nhất cho các câu hỏi dưới đây nhé.

loading...
1. Vocabulary (Từ vựng):
phone
/foʊn/
(v.)
gọi điện
Peter phoned me when I went out, didn't he?
call
/kɔːl/
(v.)
gọi điện
Mary has called her husband at least three times but there has been no reply.
answer (the phone)
/ˈænsər ðə foʊn/
(v. phr.)
trả lời điện thoại, bắt máy
Don't worry, I'll answer the phone.
pick up (the phone)
/pɪk ʌp (ðə foʊn)/
(phr. v.)
trả lời điện thoại
Clara, the phone's ringing. Can you pick up the phone, please?
make a phone call
/meɪk ə foʊn kɔːl/
(v. phr.)
gọi điện thoại
Excuse me, can I borrow your cell to make a phone call please?
ring somebody up
/rɪŋ ˈsʌmbədi ʌp/
(phr. v.)
gọi điện cho ai
Great! I will ring her up to inform her of this good news immediately.
call (somebody) back
/kɔːl ˈsʌmbədi bæk/
(phr. v.)
gọi lại (cho ai)
A: I'm sorry, he's not here right now.
B: OK. I'll call back later.
hang up
/hæŋ ʌp/
(phr. v.)
gác máy
You should say "Goodbye" if you are the first person to hang up.
ring off
/rɪŋ ɑːf/
(phr. v.)
gác máy
Oh my god! She rang off so fast that I couldn't say goodbye.
hang on
/hæŋ ɑːn/
(phr. v.)
đợi/ cầm máy
A: I am so sorry but she is not available now. Can you hang on or do you want to call back later?
B: I'll call back later, thanks.
hold on
/hoʊld ɑːn/
(phr. v.)
hold (on) the line
/hoʊld (ɑːn) ðə laɪn/
(v. phr.)
đợi/ cầm máy
Please hold (on) the line for one second.
put somebody through
/pʊt ˈsʌmbədi θruː/
(phr. v.)
chuyển điện thoại
Hi Mary, can you put me through to your brother, please?
get through to
/ɡet θruː tu/
(phr. v.)
kết nối/ gọi được cho ai
Where were you? I couldn't get through to you.
leave a message
/liːv ə ˈmesɪdʒ/
(v. phr.)
để lại lời nhắn
Mike is out at the moment. Would you like to leave a message?

GAME luyện tập

2. Examples (Ví dụ):

loading...
3. Note (Chú ý):

- Phân biệt một số loại điện thoại:

+ Telephone điện thoại bàn
+ Mobile phone/ Cell phone điện thoại di động/ cầm tay
+ Payphone điện thoại công cộng
+ Smartphone điện thoại thông minh
+ Flip phone điện thoại gập
+ Rotary phone điện thoại quay số
Mời các bạn làm bài luyện tập 1

Bạn hãy chạm vào biểu tượng Mic bên dưới để thu âm



ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀY
CÁC Ý KIẾN BÌNH LUẬN - PHẢN HỒI VỀ BÀI HỌC NÀY

ronglua1083

Tiếng Anh cơ bản sơ cấp

Ngày tham gia: 05-12-2018

Bài viết: 8609

• Sổ học bạ: 265
• Điểm thành tích: 870
• Điểm học bạ: 265
_FAQ none_
Gửi lúc: 21:37:35 ngày 06-06-2020
Fuckyou guys :)

tienganhquangminh

Tiếng Anh cơ bản sơ cấp

Ngày tham gia: 13-09-2018

Bài viết: 352

• Sổ học bạ: 240
• Điểm thành tích: 75
• Điểm học bạ: 240
_No comment_
Gửi lúc: 17:31:25 ngày 11-05-2020
꧁长เɾเϮ๏꧂

nguyenngocvan12345

Tiếng Anh cơ bản sơ cấp

Ngày tham gia: 31-08-2018

Bài viết: 1256

• Sổ học bạ: 483
• Điểm thành tích: 56
• Điểm học bạ: 483
No comment @@?!
Gửi lúc: 17:25:10 ngày 09-04-2020
JoJo's Bizarre Adventure

Ako234

Tiếng Anh cơ bản cấp độ 11

Ngày tham gia: 17-05-2015

Bài viết: 651

• Sổ học bạ: 562
• Điểm thành tích: 102
• Điểm học bạ: 562
https://www.tienganh123.com/cac-dong-tu-va-cum-dong-tu-dung-khi-dam-thoai/11982-using-the-telephone-part1.html
Gửi lúc: 09:46:45 ngày 30-03-2020
- #BTS♥A.R.M.Y♥Wannable

Ako234

Tiếng Anh cơ bản cấp độ 11

Ngày tham gia: 17-05-2015

Bài viết: 651

• Sổ học bạ: 562
• Điểm thành tích: 102
• Điểm học bạ: 562
https://www.tienganh123.com/cac-dong-tu-va-cum-dong-tu-dung-khi-dam-thoai/11982-using-the-telephone-part1.html
Gửi lúc: 09:46:44 ngày 30-03-2020
- #BTS♥A.R.M.Y♥Wannable
Chỉ tài khoản VIP mới thấy mục này
×