TRA TỪ

Trong phần này, chúng ta cùng tìm hiểu về các động từ thể thao nhé.

SPORTS
Sport Verbs (Các động từ dùng trong các môn thể thao)
Warm up: Các bạn hãy điền môn thể thao tương ứng với dụng cụ thể thao ở bên trên nhé.


loading...

Trong phần này, chúng ta sẽ đi tìm hiểu các động từ trong các môn thể thao ta đã học ở phần 1 nhé.

1. Vocabulary (Từ vựng):
box
/bɑːks/
(v.)
đấm bốc, đánh
James doesn't do karate. He boxes.
cycle
/ˈsaɪkl/
(v.)
đạp xe đạp
I usually cycle home through the park.
catch
/kætʃ/
(v.)
bắt được
He managed to catch the ball before it went into the goal.
serve
/sɜːr/
(v.)
giao bóng
She serves first in the first round.
block
/blɑːk/
(v.)
chặn lại
His shot was blocked by the goalkeeper.
head
/hed/
(v.)
đánh đầu
Walsh headed the ball into an empty goal.
score
/skɔː/
(v.)
ghi bàn, ghi điểm
Jack scored again in the second half.
shoot
/ʃuːt/
(v.)
đá, sút
He should have shot instead of passing.
kick
/kɪk/
(v.)
đá
The boys were kicking a ball around in the yard.
miss
/mɪs/
(v.)
lỡ, trượt
How many goals has he missed this season?
pass
/pæs/
(v.)
chuyền
He passed the ball to Rooney.
hit
/hɪt/
(v.)
đập, đánh
She hit the ball too hard and it went out of the court.
throw
/θroʊ/
(v.)
tung, ném
Throw and hit the ball with your hand.
volley
/ˈvɑːli/
(v.)
đập, chuyền
He volleyed the ball into the back of the net.
skate
/skeɪt/
(v.)
trượt
It was so cold that we were able to skate on the lake.
ski
/skiː/
(v.)
trượt tuyết
How well do you ski?
sprint
/sprɪnt/
(v.)
chạy nước rút, lao về
He sprinted for the finish line.
swim
/swɪm/
(v.)
bơi
The boys swam across the lake.
surf
/sɜːrf/
(v.)
lướt
Last summer, surfing in Australia was so awesome.

Game luyện tập

Các bạn click chuột vào các số ở đầu mỗi từ cần điền để nghe audio.

Sau đó điền các chữ cái thích hợp vào ô trống nhé.

Sau khi làm hết 10 câu ta sẽ tìm được từ khóa của câu đố (hàng dọc).

10
crime*6
1
1,5
2
2,4
3
3,5
4
4,5
5
5,6
6
6,6
7
7,5
8
8,4
9
9,5
10
10,4
Keyword

Congratulations! You win.

2. Examples (Ví dụ):

loading...
3. Note (Chú ý):

Phân biệt: Audience – Spectator – Viewer

Cả 3 từ đều là danh từ chỉ người có nghĩa là khán giả. Nhưng mỗi từ được dùng trong các tình huống khác nhau.

+ AUDIENCE - khán giả (bên trong hội trường) để xem hoặc nghe cái gì đó (một vở kịch, buổi biểu diễn, ai đó nói, v.v.)

Ví dụ: At the end of the talk, members of the audience were invited to ask questions.

+ SPECTATOR - khán giả (ngồi ngoài trời) theo dõi một sự kiện thể thao như 1 trận đấu bóng đá.

Ví dụ: The new stadium can hold up to 60,000 spectators.

+ VIEWER - khán giả, người xem truyền hình.

Ví dụ: The program attracted millions of viewers.

TÓM LẠI: Nếu ta muốn nói khán giả theo dõi 1 sự kiện (đặc biệt là thể thao) ta dùng SPECTATOR,
khán giả truyền hình dùng VIEWER,
còn khán giả xem/nghe 1 vở kịch, buổi biểu diễn, bài diễn thuyết, v.v… thì dùng AUDIENCE.

Mời các bạn làm bài luyện tập 3

Bạn hãy chạm vào biểu tượng Mic bên dưới để thu âm



ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀY
CÁC Ý KIẾN BÌNH LUẬN - PHẢN HỒI VỀ BÀI HỌC NÀY

minhkhoi610

Tiếng Anh cơ bản sơ cấp

Ngày tham gia: 17-10-2018

Bài viết: 237

• Sổ học bạ: 96
• Điểm thành tích: 175
• Điểm học bạ: 96
:v
Gửi lúc: 10:00:28 ngày 05-04-2021
Haizzz...

haichi85

Tiếng Anh cơ bản sơ cấp

Ngày tham gia: 17-02-2019

Bài viết: 206

• Sổ học bạ: 188
• Điểm thành tích: 88
• Điểm học bạ: 188
. .
Gửi lúc: 14:50:25 ngày 10-03-2021
helloo ;D ----__________----

olympicthamdu1

Tiếng Anh cơ bản hoàn thành

Ngày tham gia: 14-01-2017

Bài viết: 1694

• Sổ học bạ: 296
• Điểm thành tích: 525
• Điểm học bạ: 296
dddddddddddddddddddd
Gửi lúc: 17:11:21 ngày 30-12-2020
Noori P. Chi

tuonganh123e

Tiếng Anh cơ bản hoàn thành

Ngày tham gia: 24-05-2020

Bài viết: 390

• Sổ học bạ: 288
• Điểm thành tích: 11
• Điểm học bạ: 288
Nothing to say
Gửi lúc: 19:59:11 ngày 29-09-2020
•ßу ₤เℓเë⁀ᶦᵈᵒᶫ

quanpleiku

Tiếng Anh cơ bản hoàn thành

Ngày tham gia: 15-06-2018

Bài viết: 203

• Sổ học bạ: 262
• Điểm thành tích: 59
• Điểm học bạ: 262
https://www.tienganh123.com/member/2876161/viewnote/978175
Gửi lúc: 07:48:44 ngày 11-09-2020
๖ۣۜωвςá๓âρッ
Chỉ tài khoản VIP mới thấy mục này
×