TRA TỪ

Bệnh và các vết thương thường gặp.

HEALTH
Part 2 – Illness and Minor Injuries (Các bệnh và một số vết thương nhẹ)
Warm up: Hãy nối tranh với các bệnh/ vết thương thường gặp.
1. Vocabulary (Từ vựng):
1.1. Illness (Bệnh thường gặp)
cough
/kɔːf/
(n.)
ho
My cold's better, but I can't seem to shake off this cough.
flu
/fluː/
(n.)
cảm cúm
The whole family has the flu.
fever
/ˈfiːvər/
(n.)
sốt
Aspirin should help reduce your fever.
cold
/koʊld/
(n.)
cảm lạnh
You're soaking wet. Hurry and change your clothes or you'll catch a cold.
asthma
/ˈæzmə/
(n.)
hen suyễn
Children are more prone to having asthma.
diabetes
/ˌdaɪəˈbiːtiːz/
(n.)
bệnh tiểu đường
She developed diabetes when she was 50 years old.
(*) cancer
/ˈkænsər/
(n.)
ung thư
Most skin cancers are completely curable.
heart attack
/hɑːrt əˈtæk/
(n.)
cơn đau tim
His father died of a heart attack.
stroke
/stroʊk/
(n.)
đột quỵ
He suddenly had a stroke right after having lunch.
food poisoning
/fuːd ˈpɔɪzənɪŋ/
(n.)
ngộ độc thực phẩm
They had food poisoning after having lunch at Mike's house.
high blood pressure
/haɪ blʌd ˈpreʃər/
(n.)
bệnh cao huyết áp
My grandma has high blood pressure.
1.2. Minor Injuries (Các vết thương nhẹ)
sprain
/spreɪn/
(n.)
bong gân
I stumbled and had a bad ankle sprain.
(**) broken
/ˈbroʊkən/
(adj.)
gãy
John fell down the tree and had a broken arm.
cut
/kʌt/
(n.)
vết đứt, vết cắt
Blood poured from the deep cut on his arm.
bruise
/bruːz/
(n.)
vết thâm tím
When my son came home, he was covered in bruises.
blister
/ˈblɪstər/
(n.)
phồng rộp
These shoes have given me blisters on my heels.
allergy
/ˈælərdʒi/
(n.)
dị ứng
I have an allergy to animal hair.
swelling
/ˈswelɪŋ/
(n.)
sưng tấy
The fall left her with a painful swelling above her eye.
fracture
/ˈfræktʃər/
(n.)
rạn xương
Old people's bones are more prone to fracture.
Chú thích:

(*) Ta có một số loại ung thư phổ biến như:

lung cancer : ung thư phổi
breast cancer : ung thư vú
liver cancer : ung thư gan

(**) e.g. broken bone (gãy xương), broken arm (gãy tay), or broken leg (gãy chân).

GAME luyện tập

Bạn hãy nghe audio và viết lại từ đó rồi "CHECK" kết quả:

+ Nếu đúng bạn được 10 điểm và chuyển sang câu tiếp theo

+ Nếu sai ban phải làm lại cho đến khi đúng với đáp án của đề bài

+ Bạn có thể nhấn "ANSWER" để xem đáp án và đi tiếp câu sau, đồng nghĩa bạn sẽ mất 10 điểm.

2. Examples (Ví dụ):

loading...
Mời các bạn làm bài luyện tập 2

Bạn hãy chạm vào biểu tượng Mic bên dưới để thu âm



ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀY
CÁC Ý KIẾN BÌNH LUẬN - PHẢN HỒI VỀ BÀI HỌC NÀY

haichi85

Tiếng Anh cơ bản sơ cấp

Ngày tham gia: 17-02-2019

Bài viết: 206

• Sổ học bạ: 188
• Điểm thành tích: 88
• Điểm học bạ: 188
h .
Gửi lúc: 14:19:02 ngày 13-03-2021
helloo ;D ----__________----

nguyenviettruongan

Tiếng Anh cơ bản sơ cấp

Ngày tham gia: 03-06-2019

Bài viết: 508

• Sổ học bạ: 228
• Điểm thành tích: 0
• Điểm học bạ: 228
__No Comment__
Gửi lúc: 20:30:26 ngày 22-09-2020
KudoShinichi

vantuan215

Tiếng Anh cơ bản cấp độ 6

Ngày tham gia: 21-06-2017

Bài viết: 349

• Sổ học bạ: 837
• Điểm thành tích: 137
• Điểm học bạ: 837
b26
Gửi lúc: 17:55:31 ngày 01-09-2020
vantuan215

previous04

Tiếng Anh cơ bản cấp độ 7

Ngày tham gia: 07-01-2016

Bài viết: 389

• Sổ học bạ: 725
• Điểm thành tích: 142
• Điểm học bạ: 725
I'm feel well now
Gửi lúc: 20:56:51 ngày 30-08-2020
Bangtan is best. Kimetsu no yaiba , Nezuko Kamado. My family is SPC, MOD and SDPC!!

tienganhquangminh

Tiếng Anh cơ bản sơ cấp

Ngày tham gia: 13-09-2018

Bài viết: 352

• Sổ học bạ: 240
• Điểm thành tích: 75
• Điểm học bạ: 240
_No comment_
Gửi lúc: 17:38:11 ngày 11-05-2020
꧁长เɾเϮ๏꧂
Chỉ tài khoản VIP mới thấy mục này
×