TRA TỪ

6000 Từ Tiếng Anh Thông Dụng

Trong phần này chúng ta sẽ được học về 6000 từ vựng tiếng Anh cơ bản hay dùng nhất trong cuộc sống và giao tiếp hằng ngày.
Unit 269
advanced, disgust, detective, philosophy, waist, Indian, momentary, mistake, pound, receipt

A/ Vocabulary
Bạn hãy nghe kĩ những audio để nắm được cách đọc các từ nhé!
No. Word Transcript Class Audio Meaning
2681 advanced /ədˈvænst/ adj.
tiên tiến, tiến bộ; cao, cấp cao
2682 disgust /dɪsˈɡʌst/ n.
sự phẫn nộ, căm phẫn, sự chán ghét
2683 detective /dɪˈtektɪv/ n.
thám tử, trinh thám
2684 philosophy /fəˈlɑːsəfɪ/ n.
triết học, triết lý
2685 waist /weɪst/ n.
eo, chỗ thắt lưng (phần của cơ thể)
2686 Indian /ˈɪndiən/ adj.
(thuộc) Ấn Độ
2687 momentary /ˈməʊmənteri/ adj.
chốc lát, nhất thời, thoáng qua
2688 mistake /mɪˈsteɪk/ n.
lỗi, lầm lỗi, sai lầm
2689 pound /paʊnd/   n.
pao (đơn vị (đo lường) trọng lượng, bằng 0,454 kg); Đồng bảng Anh, đồng pao
2690 receipt /rɪˈsiːt/ n.
biên lai (nhận tiền), phiếu thu
Mỗi từ tiếng Anh thường có rất nhiều nghĩa và cách sử dụng khác nhau. Trong phạm vi những bài này chúng tôi chỉ đưa ra các cách sử dụng thông thường nhất. Bạn có thể tham khảo các từ điển chuẩn để có thể biết nhiều hơn về nghĩa và cách sử dụng của các từ.
B/ Notes

2682. disgust (at/with something) - chán ghét, phẫn nộ chuyện gì

2688. make a mistake - mắc lỗi, phạm sai lầm

make the mistake of doing something - làm việc gì đó sai lầm

2690. receipt (for something) - biên lai, phiếu thu cái gì

receipt (of something) - việc nhận được cái gì

C/ Examples
ADVANCED
Advanced technology plays an important role in our lives.
The city is famous for its advanced design.
DISGUST
She left the room in disgust.
They showed their disgust at the behavior of the staff.
DETECTIVE
I’m not keen on detective stories.
They hired a private detective to find out information about their new manager.
PHILOSOPHY
He majored in philosophy at City University.
My philosophy of life is to live every moment.
WAIST
Following these simple steps will help you get a thin waist.
My waist hurts when I try to do some exercises.
INDIAN
She wants to learn more about Indian culture.
In a traditional Indian family, parents live with their sons, not their daughters.
MOMENTARY
I could see a momentary hesitation on his face.
She had a momentary lapse of concentration.
MISTAKE
She made the mistake of giving up her job.
Anyone can make a mistake.
POUND
It costs three dollars a pound.
Do you have a pound coin?
RECEIPT
Here's your receipt, sir.
I never keep a receipt for anything I buy.
D/ Exercises
1. Bài tập luyện tập

loading...
2. Luyện tập nhớ từ và phát âm
Game luyện tập từ vựng
Các bạn sẽ nghe và nhìn thấy 1 từ - sau đó bạn phải gõ lại từ đó. Hãy chạm vào nút Start phía dưới để bắt đầu:
Game luyện phát âm
Bạn hãy gõ các âm để tạo nên từ vừa nghe được. Hãy chạm vào nút Start ở phía dưới để bắt đầu:
Bài học trước
Bài học sau
ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀY
CÁC Ý KIẾN BÌNH LUẬN - PHẢN HỒI VỀ BÀI HỌC NÀY

phamtruongtuananh148

Tiếng Anh cơ bản sơ cấp

Ngày tham gia: 25-02-2020

Bài viết: 7

• Sổ học bạ: 125
• Điểm thành tích: 10
• Điểm học bạ: 125
yeah. học hết 269 bài rồi...............
Gửi lúc: 22:25:59 ngày 09-10-2020
fjbngh

trangiahuy17102009

Tiếng Anh cơ bản hoàn thành

Ngày tham gia: 05-10-2018

Bài viết: 2226

• Sổ học bạ: 172
• Điểm thành tích: 135
• Điểm học bạ: 172
Đơn giản chỉ là cày bài viết ◕ ‿ ◕
Gửi lúc: 08:05:57 ngày 07-06-2020
꧁༺★♎๖ۣۜSőᶖ๖ۣۜĐȇᶆ⁀ᴳ'ᴴᵘˠ♎★༻꧂

ronglua1083

Tiếng Anh cơ bản sơ cấp

Ngày tham gia: 05-12-2018

Bài viết: 8609

• Sổ học bạ: 261
• Điểm thành tích: 870
• Điểm học bạ: 261
yup:)))
Gửi lúc: 19:19:57 ngày 17-05-2020
Fuckyou guys :)

trandat25032005

Tiếng Anh cơ bản sơ cấp

Ngày tham gia: 28-02-2020

Bài viết: 10

• Sổ học bạ: 48
• Điểm thành tích: 0
• Điểm học bạ: 48
Gửi lúc: 01:23:18 ngày 04-04-2020

trandat25032005

Tiếng Anh cơ bản sơ cấp

Ngày tham gia: 28-02-2020

Bài viết: 10

• Sổ học bạ: 48
• Điểm thành tích: 0
• Điểm học bạ: 48
Gửi lúc: 01:23:17 ngày 04-04-2020
Chỉ tài khoản VIP mới thấy mục này
×